Bảng tổng hợp (4)
| Phương thức | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Môn | Điểm 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xét tuyển thẳng theo Quy chế Bộ GD&ĐT |
Thông tin chung về ngành
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh · Nội dung mang tính định hướng và tham khảo; chương trình đào tạo cụ thể ở mỗi trường có thể khác nhau.
Ngành Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh tuyển theo dữ liệu đề án 2026. Điểm xét tuyển được tính theo công thức riêng của từng nhóm phương thức, không lấy điểm chuẩn 2025 để thay cho quy chế 2026.
| Phương thức | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Môn | Điểm 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xét tuyển thẳng theo Quy chế Bộ GD&ĐT |
| QTKS1.1 |
|---|
| Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh |
| — |
| Không dùng tổ hợp môn |
| — |
| Không tính theo tổ hợp |
| Xét kết quả học tập THPT khi đáp ứng các điều kiện đảm bảo chất lượng của trường | A00A01D01D07 | 4 tổ hợp đã công bố | 28.12 | — |
| Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 | A00A01D01D07 | 4 tổ hợp đã công bố | 26.75 | — |
| Xét kết quả ĐGNL/ĐGTD trong nước và ĐGNL quốc tế | Q00 | 1 tổ hợp đã công bố | 27.8 | — |
Xét tuyển thẳng theo Quy chế Bộ GD&ĐT
Điểm 2025: —Xét kết quả học tập THPT khi đáp ứng các điều kiện đảm bảo chất lượng của trường
Điểm 2025: 28.12Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Điểm 2025: 26.75Xét kết quả ĐGNL/ĐGTD trong nước và ĐGNL quốc tế
Điểm 2025: 27.8Điểm chuẩn 2026
Đề án 2026 công bố phương thức, chỉ tiêu, tổ hợp và công thức xét tuyển; điểm chuẩn/trúng tuyển 2026 sẽ được cập nhật sau khi trường hoặc hệ thống tuyển sinh công bố kết quả.