Bảng tổng hợp (30)
| Phương thức | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Môn | Điểm 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ƯTXT, XT thẳng |
Thông tin chung về ngành
Phân tích dữ liệu · Nội dung mang tính định hướng và tham khảo; chương trình đào tạo cụ thể ở mỗi trường có thể khác nhau — hãy đối chiếu với thông tin chính thức của trường.
Ngành Phân tích dữ liệu tuyển theo dữ liệu đề án 2026. Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, AH2, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X26, X30, X34, X38, X42, X46, X50. Điểm xét tuyển được tính theo công thức riêng của từng nhóm phương thức, không lấy điểm chuẩn 2025 để thay cho quy chế 2026.
| Phương thức | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Môn | Điểm 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ƯTXT, XT thẳng |
| 7460108_2 |
|---|
| Phân tích dữ liệu |
| — |
| Không dùng tổ hợp môn |
| — |
| Không tính theo tổ hợp |
| Điểm xét tuyển kết hợp | A00 | Toán · Lý · Hóa | — | — |
| A01 | Toán · Lý · Anh | — | — |
| D26 | Toán · Sử · Pháp | — | — |
| D27 | Toán · Địa · Pháp | — | — |
| D28 | Toán · Hóa · Trung | — | — |
| D29 | Toán · Sinh · Trung | — | — |
| D30 | Toán · Sử · Trung | — | — |
| AH2 | Văn · NK Hát · NK Thẩm âm | — | — |
| AH3 | Văn · Sử · NK | — | — |
| D01 | Toán · Văn · Anh | — | — |
| D02 | Toán · Văn · Nga | — | — |
| D03 | Toán · Văn · Pháp | — | — |
| D04 | Toán · Văn · Trung | — | — |
| D05 | Toán · Văn · Đức | — | — |
| D06 | Toán · Văn · Nhật | — | — |
| DD2 | Toán · Văn · Hàn | — | — |
| D07 | Toán · Hóa · Anh | — | — |
| D21 | Toán · Hóa · Đức | — | — |
| D22 | Toán · Sinh · Đức | — | — |
| D23 | Toán · Sử · Đức | — | — |
| D24 | Toán · Hóa · Pháp | — | — |
| D25 | Toán · Sinh · Pháp | — | — |
| X26 | Toán · Anh · Tin | — | — |
| X30 | Toán · Tin · Nga | — | — |
| X34 | Toán · Tin · Pháp | — | — |
| X38 | Toán · Tin · Trung | — | — |
| X42 | Toán · Tin · Đức | — | — |
| X46 | Toán · Nhật · Tin | — | — |
| X50 | Toán · Tin · Hàn | — | — |
ƯTXT, XT thẳng
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm 2025: —Điểm chuẩn 2026
Đề án 2026 công bố phương thức, chỉ tiêu, tổ hợp và công thức xét tuyển; điểm chuẩn/trúng tuyển 2026 sẽ được cập nhật sau khi trường hoặc hệ thống tuyển sinh công bố kết quả.