Bảng tổng hợp (20)
| Phương thức | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Môn | Điểm 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm thi THPT |
Thông tin chung về ngành
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) · Nội dung mang tính định hướng và tham khảo; chương trình đào tạo cụ thể ở mỗi trường có thể khác nhau.
Ngành Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) tuyển theo dữ liệu đề án 2026 với 200 chỉ tiêu. Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, K00, Q00, X06, X26. Điểm xét tuyển được tính theo công thức riêng của từng nhóm phương thức, không lấy điểm chuẩn 2025 để thay cho quy chế 2026.
| Phương thức | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Môn | Điểm 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm thi THPT |
| 7340301_CLC |
|---|
| Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) |
| A00 |
| Toán · Lý · Hóa |
| 21 |
| BVH |
| A01 | Toán · Lý · Anh | 21 | BVH |
| D01 | Toán · Văn · Anh | 21 | BVH |
| X06 | Toán · Lý · Tin | 21 | BVH |
| X26 | Toán · Anh · Tin | 21 | BVH |
| Xét tuyển tài năng | A00 | Toán · Lý · Hóa | — | BVH |
| A01 | Toán · Lý · Anh | — | BVH |
| D01 | Toán · Văn · Anh | — | BVH |
| X06 | Toán · Lý · Tin | — | BVH |
| X26 | Toán · Anh · Tin | — | BVH |
| CHỨNG CHỈ SAT/ACT | — | Không dùng tổ hợp môn | 1150 | BVH |
| Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả học tập ở bậc THPT | A00 | Toán · Lý · Hóa | 24.8333 | BVH |
| A01 | Toán · Lý · Anh | 24.8333 | BVH |
| D01 | Toán · Văn · Anh | 24.8333 | BVH |
| X06 | Toán · Lý · Tin | 24.8333 | BVH |
| X26 | Toán · Anh · Tin | 24.8333 | BVH |
| Điểm ĐGNL HCM | — | Không dùng tổ hợp môn | 721 | BVH |
| Điểm ĐGNL HN | Q00 | Văn · Sử · GDKT&PL | 83.5 | BVH |
| Điểm Đánh giá Tư duy | K00 | Toán · Đọc hiểu · Tư duy KHGQVĐ | 60.4867 | BVH |
| Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN | A00A01D01X06X26 | 5 tổ hợp đã công bố | — | BVH |
Điểm thi THPT
Điểm 2025: 21Điểm thi THPT
Điểm 2025: 21Điểm thi THPT
Điểm 2025: 21Điểm thi THPT
Điểm 2025: 21Điểm thi THPT
Điểm 2025: 21Xét tuyển tài năng
Điểm 2025: —Xét tuyển tài năng
Điểm 2025: —Xét tuyển tài năng
Điểm 2025: —Xét tuyển tài năng
Điểm 2025: —Xét tuyển tài năng
Điểm 2025: —CHỨNG CHỈ SAT/ACT
Điểm 2025: 1150Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả học tập ở bậc THPT
Điểm 2025: 24.8333Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả học tập ở bậc THPT
Điểm 2025: 24.8333Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả học tập ở bậc THPT
Điểm 2025: 24.8333Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả học tập ở bậc THPT
Điểm 2025: 24.8333Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả học tập ở bậc THPT
Điểm 2025: 24.8333Điểm ĐGNL HCM
Điểm 2025: 721Điểm ĐGNL HN
Điểm 2025: 83.5Điểm Đánh giá Tư duy
Điểm 2025: 60.4867Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
Điểm 2025: —Điểm chuẩn 2026
Đề án 2026 công bố phương thức, chỉ tiêu, tổ hợp và công thức xét tuyển; điểm chuẩn/trúng tuyển 2026 sẽ được cập nhật sau khi trường hoặc hệ thống tuyển sinh công bố kết quả.