Bảng tổng hợp (20)
| Phương thức | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Môn | Điểm 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm thi THPT |
Thông tin chung về ngành
Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) · Nội dung mang tính định hướng và tham khảo; chương trình đào tạo cụ thể ở mỗi trường có thể khác nhau — hãy đối chiếu với thông tin chính thức của trường.
Ngành Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) tuyển theo dữ liệu đề án 2026 với 160 chỉ tiêu. Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, K00, Q00, X06, X26. Điểm xét tuyển được tính theo công thức riêng của từng nhóm phương thức, không lấy điểm chuẩn 2025 để thay cho quy chế 2026.
| Phương thức | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Môn | Điểm 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm thi THPT |
| 7340205_LK |
|---|
| Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) |
| A00 |
| Toán · Lý · Hóa |
| 23.63 |
| BVH |
| A01 | Toán · Lý · Anh | 23.63 | BVH |
| D01 | Toán · Văn · Anh | 23.63 | BVH |
| X06 | Toán · Lý · Tin | 23.63 | BVH |
| X26 | Toán · Anh · Tin | 23.63 | BVH |
| Xét tuyển tài năng | A00 | Toán · Lý · Hóa | — | BVH |
| A01 | Toán · Lý · Anh | — | BVH |
| D01 | Toán · Văn · Anh | — | BVH |
| X06 | Toán · Lý · Tin | — | BVH |
| X26 | Toán · Anh · Tin | — | BVH |
| CHỨNG CHỈ SAT/ACT | — | Không dùng tổ hợp môn | 1257.43 | BVH |
| Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả học tập ở bậc THPT | A00 | Toán · Lý · Hóa | 1257.43 | BVH |
| A01 | Toán · Lý · Anh | 1257.43 | BVH |
| D01 | Toán · Văn · Anh | 1257.43 | BVH |
| X06 | Toán · Lý · Tin | 1257.43 | BVH |
| X26 | Toán · Anh · Tin | 1257.43 | BVH |
| Điểm ĐGNL HCM | — | Không dùng tổ hợp môn | 821.274 | BVH |
| Điểm ĐGNL HN | Q00 | Văn · Sử · GDKT&PL | — | BVH |
| Điểm Đánh giá Tư duy | K00 | Toán · Đọc hiểu · Tư duy KHGQVĐ | — | BVH |
| Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN | A00A01D01X06X26 | 5 tổ hợp đã công bố | — | BVH |
Điểm thi THPT
Điểm 2025: 23.63Điểm thi THPT
Điểm 2025: 23.63Điểm thi THPT
Điểm 2025: 23.63Điểm thi THPT
Điểm 2025: 23.63Điểm thi THPT
Điểm 2025: 23.63Xét tuyển tài năng
Điểm 2025: —Xét tuyển tài năng
Điểm 2025: —Xét tuyển tài năng
Điểm 2025: —Xét tuyển tài năng
Điểm 2025: —Xét tuyển tài năng
Điểm 2025: —CHỨNG CHỈ SAT/ACT
Điểm 2025: 1257.43Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả học tập ở bậc THPT
Điểm 2025: 1257.43Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả học tập ở bậc THPT
Điểm 2025: 1257.43Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả học tập ở bậc THPT
Điểm 2025: 1257.43Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả học tập ở bậc THPT
Điểm 2025: 1257.43Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả học tập ở bậc THPT
Điểm 2025: 1257.43Điểm ĐGNL HCM
Điểm 2025: 821.274Điểm ĐGNL HN
Điểm 2025: —Điểm Đánh giá Tư duy
Điểm 2025: —Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
Điểm 2025: —Điểm chuẩn 2026
Đề án 2026 công bố phương thức, chỉ tiêu, tổ hợp và công thức xét tuyển; điểm chuẩn/trúng tuyển 2026 sẽ được cập nhật sau khi trường hoặc hệ thống tuyển sinh công bố kết quả.